Thủ tục đăng ký thường trú tại Hà Nội

0
834
5/5 - (16 bình chọn)

Đăng ký thường trú là việc công dân đăng ký nơi thường trú của mình với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được cơ quan này làm thủ tục đăng ký thường trú, cấp sổ hộ khẩu cho họ. Việc đăng ký thường trú đối với những người dân tỉnh khác tại Hà Nội được thực hiện theo quy định pháp luật về cư trú và có những điều kiện nhất định.

Luật gia Nguyễn Thị Mai – Công ty Luật TNHH Everest – Tổng đài tư vấn (24/7): 1900.6198

Điều kiện đăng ký thường trú tại Hà Nội

Theo quy định tại Điều 20 Luật cư trú năm 2006, thì người có nhu cầu đăng ký thường trú tại Hà Nội được đăng ký khi có một trong các điều kiện sau đây:

Thứ nhất, cóchỗ ở hợp pháp và đã tạm trú liên tục tại Hà Nội từ một năm trở lên.

Chỗ ở hợp pháp được chứng minh qua các giấy tờ sau:

(1) Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở do cơ quan có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ;

(2) Giấy tờ về quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật về đất đai (đã có nhà ở trên đất đó);

(3) Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng (đối với trường hợp phải cấp giấy phép);

(4) Giấy tờ về mua, bán, tặng, cho, đổi, nhận thừa kế nhà ở có công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, ph­ường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã);

(5) Giấy tờ về giao tặng nhà tình nghĩa, nhà tình th­ương, nhà đại đoàn kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá nhân, hộ gia đình di dân theo kế hoạch của Nhà n­ước hoặc các đối tượng khác;

(6) Giấy tờ của Toà án hoặc cơ quan hành chính nhà n­ước có thẩm quyền giải quyết cho đ­ược sở hữu nhà ở đã có hiệu lực pháp luật;

(7) Giấy tờ chứng minh việc cho thuê, cho m­ượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp pháp là các loại hợp đồng, cam kết cho thuê, cho m­ượn, cho ở nhờ nhà ở, nhà khác của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân (trường hợp hợp đồng, cam kết cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ nhà của cá nhân phải có công chứng hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã);

(8) Giấy tờ của cơ quan, tổ chức do thủ trư­ởng cơ quan, tổ chức ký tên, đóng dấu chứng minh về việc đ­ược cấp, sử dụng nhà ở, chuyển nh­ượng nhà ở, có nhà ở tạo lập trên đất do cơ quan, tổ chức giao đất để làm nhà ở (đối với nhà ở, đất thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, tổ chức) hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã là nhà ở đó không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng…

Ngoài việc chứng minh có chỗ ở hợp pháp, người có nhu cầu đăng ký thường trú phải đáp ứng điều kiện tạm trú liên tục tại Hà Nội một năm trở lên. Việc đăng ký này có thể tại một địa chỉ hoặc nhiều địa chỉ nhưng phải đáp ứng điều kiện liên tục, không bị ngắt quãng và có xác nhận của địa phương nơi đăng ký tạm trú.

Thứ hai, được người có sổ hộ khẩu đồng ý cho nhập vào sổ hộ khẩu của mình

Đối với trường hợp:

(1) Vợ về ở với chồng; chồng về ở với vợ; con về ở với cha, mẹ; cha, mẹ về ở với con;

(2) Người hết tuổi lao động, nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ thôi việc chuyển về ở với anh, chị, em ruột;

(3) Người tàn tật, mất khả năng lao động, người bị bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi về ở với anh, chị, em ruột, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, người giám hộ;

(4) Người chưa thành niên không còn cha, mẹ hoặc còn cha, mẹ nhưng cha, mẹ không có khả năng nuôi dưỡng về ở với ông, bà nội, ngoại, anh, chị, em ruột, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, người giám hộ;

(5) Người thành niên độc thân về sống với ông, bà nội, ngoại;

Thứ  ba, người được điều động, tuyển dụng việc làm.

Áp dụng đối với các đối tượng: Được điều động, tuyển dụng đến làm việc tại cơ quan, tổ chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước hoặc theo chế độ hợp đồng không xác định thời hạn và có chỗ ở hợp pháp.

Thứ tư, trường hợp đã từng đăng ký thường trú tại Hà Nội.

Áp dụng đối với trường hợp trước đây đã đăng ký thường trú tại Hà Nội, sau đó chuyển đi nơi khác sinh sống, nay trở về Hà Nội sinh sống tại chỗ ở hợp pháp của mình.

Trình tự, thủ tục đăng ký thường trú tại Hà Nội

Theo quy định tại Điều 21 Luật cư trú năm 2006, trình tự, thủ tục đăng ký thường trú tại Hà Nội được thực hiện như sau:

Bước 1:Người đăng ký thường trú nộp hồ sơ đăng ký thường trú tại cơ quan công an cấp quận/huyện

Hồ sơ đăng ký thường trú bao gồm:a) Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu; bản khai nhân khẩu; b) Giấy chuyển hộ khẩu; c) Giấy tờ và tài liệu chứng minh chỗ ở hợp pháp.

Bước 2: Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này phải cấp sổ hộ khẩu cho người đã nộp hồ sơ đăng ký thường trú; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Hoàn thiện hồ sơ đăng ký thường trú:

  • Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu theo mẫu số HK02 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCA.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Mẫu HK02 ban hành
theo TT số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014

PHIẾU BÁO THAY ĐỔI HỘ KHẨU, NHÂN KHẨU

Kính gửi: …………………………….

I. Thông tin về người viết phiếu báo

1. Họ và tên (1): …………………………………………………………………. 2. Giới tính:……………..

3. CMND số:………………….…………………….4. Hộ chiếu số:……………………………………….

5. Nơi thường trú:………………………………………………………………………………………

6. Địa chỉ chỗ ở hiện nay: ………………………….. Số điện thoại liên hệ:…………………………..

II. Thông tin về người có thay đổi hộ khẩu, nhân khu

1. Họ và tên (1):………………………………………….……………………. 2. Giới tính:………………..

3. Ngàytháng, năm sinh:……/……/…..………….. 4. Dân tộc:……..5. Quốc tịch:………….

6. CMND số:……………………………. 7. Hộ chiếu số:………………………………………………….

8. Nơi sinh:……………………………………………………………………………………………..

9. Nguyên quán:………………………………………………………………………………………….

10. Nghề nghiệp, nơi làm việc:……………………………………………………………………..

11. Nơi thường trú:………………………………………………………………………………….

12. Địa chỉ chỗ ở hiện nay: …………………………………………………………………………

……………………………….……………..……………… Số điện thoại liên hệ:…………………………….

13. Họ và tên chủ hộ:……………………………..………….14. Quan hệ với chủ hộ:………………..

15. Nội dung thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (2):…………………………………………………….

16. Những ngưi cùng thay đi:

TT

Họ và tên

Ngày, 

tháng, 

năm sinh

Giới 

tính

Nơi

sinh

Nghề

 nghiệp

Dân 

tộc

Quốc 

tịch

CMND số (hoặc Hộ chiếu số)

Quan hệ với người có thay đổi

 

……, ngày….tháng….năm…
Ý KIẾN CỦA CHỦ HỘ (3)
(Ghi rõ nội dung và ký
, ghi rõ họ tên)

……, ngày….tháng….năm…
NGƯỜI VIẾT PHIẾU BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

XÁC NHẬN CỦA CÔNG AN (4):………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

 

……, ngày…tháng…năm…
TRƯỞNG CÔNG AN:………..
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


  • Bản khai nhân khẩu theo mẫu số HK02 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCA.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Mẫu HK01 ban hành
theo TT số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014

 BẢN KHAI NHÂN KHẨU

(Dùng cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)

1. Họ và tên (1):…………………………………………………………………………………………..

2. Họ và tên gọi khác (nếu có): ………………………………………………………………………..

3. Ngày, tháng, năm sinh:……………./……..…./……………… 4. Giới tính:………………….

5. Nơi sinh:………………………………………………………………………………………………….

6. Nguyên quán:……………………………………………………………………………………………

7. Dân tộc:………………………8. Tôn giáo:………….…………9. Quốc tịch:………………………

10. CMND số:………………………. 11. Hộ chiếu số:………………………………………………….

12. Nơi thường trú:………………………………………………………………………………………

13. Địa chỉ chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………………

14. Trình độ học v(2):………..…………..15. Trình độ chuyên mô(3):……………………….

16. Biết tiếng dân tộc:………………………..17. Trình độ ngoại ngữ:……………………………….

18. Nghề nghiệp, nơi làm việc:……………………………………………………………………..

19. Tóm tắt về bản thân (Từ đủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm gì):

Từ tháng, năm đến tháng, năm

Chỗ ở

(Ghi rõ số nhà, đường phố; thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/ phường/thị trấn; quận/ huyện; tỉnh/ thành phố. Nế nước ngoài thì ghi rõ tên nước)

Nghề nghiệp, nơi làm việc

20. Tiền án (Tội danh, hình phạt, theo bản án số, ngày, tháng, năm của Tòa án):…………

…………………………………………………………………………………………………………..

21. Tóm tắt về gia đình (Bố, mẹ; vợ/chồng; con; anh, chị, em ruột) (4):

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quan hệ

Nghề nghiệp

Địa chỉ chỗ ở hiện nay

             
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             

Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình./.

 

………., ngày…..tháng…..năm……
NGƯỜI KHAI HOẶC NGƯỜI VIẾT HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)


  • Giấy chuyển hộ khẩu có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú hiện tại.

………………

………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Mẫu HK07 ban hành theo TT số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014

Số:……./GCHK

   

GIẤY CHUYỂN HỘ KHẨU

(Phần lưu tại cơ quan cấp giấy)

1. Họ và tên (1):…………………………………………………………………………………………

2. Tên gọi khác (nếu có):………………………………………………………………………………..

3. Ngày, tháng, năm sinh: …….…../…………./………………….… 4. Giới tính:…………………

5. Nơi sinh:………………………………………………………………………………………………

6. Nguyên quán:………………………………………………………………………………………….

7. Dân tộc:…………………….…………….. 8. Tôn giáo:…………….. 9. Quốc tịch:…………………

10. Nơi thường trú:…………………………………………………………………………………..

11. Họ và tên chủ hộ nơi đi:……………………………………… 12. Quan hệ với chủ hộ:………….

13. Lý do chuyển hộ khẩu:……………………………………………………………………………

14. Nơi chuyển đến:……………………………………………………………………………………..

15. Những người trong hộ cùng chuyển hộ kh(2):

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Nguyên quán

Dân tộc

Quốc tịch

CMND số (hoặc Hộ chiếu số)

Quan hệ (3)

 

……..ngày…tháng…năm…
TRƯỞNG CÔNG AN………
(Ký, ghi rõ họ tên)


………………

………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Mẫu HK07 ban hành theo TT số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014

Số:……./GCHK

   

GIẤY CHUYỂN HỘ KHẨU

(Phần cấp cho người chuyển hộ khẩu)

1. Họ và tên (1):………………………………………………………………………………………….

2. Tên gọi khác (nếu có):…………………………………………………………………………….

3. Ngày, tháng, năm sinh: ……./……./…………….. 4. Giới tính:…………………………………..

5. Nơi sinh:…………………………………………………………………………………………………

6. Nguyên quán:…………………………………………………………………………………………

7. Dân tộc:…………………….………….. 8. Tôn giáo:…………….. 9. Quốc tịch:……………………

10. Nơi thường trú:…………………………………………………………………………………….

11. Họ và tên chủ hộ nơi đi:……………………………….……… 12. Quan hệ với chủ hộ:…………

13. Lý do chuyển hộ khẩu:……………………………………………………………………………..

14. Nơi chuyển đến:………………………………………………………………………………………

15. Những người trong hộ cùng chuyển hộ kh(2):

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Nguyên quán

Dân tộc

Quốc tịch

CMND số (hoặc Hộ chiếu số)

Quan hệ (3)

 

 

……..ngày…tháng…năm…
TRƯỞNG CÔNG AN………
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Xem thêm:

Khuyến nghị của Công ty Luật TNHH Everest:

  1. Bài viết trong lĩnh vực nêu trên được luật sư, chuyên gia của Công ty Luật TNHH Everest thực hiện nhằm mục đích nghiên cứu khoa học hoặc phổ biến kiến thức pháp luật, hoàn toàn không nhằm mục đích thương mại.
  2. Bài viết có sử dụng những kiến thức hoặc ý kiến của các chuyên gia được trích dẫn từ nguồn đáng tin cậy. Tại thời điểm trích dẫn những nội dung này, chúng tôi đồng ý với quan điểm của tác giả. Tuy nhiên, quý vị chỉ nên coi đây là những thông tin tham khảo, bởi nó có thể chỉ là quan điểm cá nhân người viết
  3. Trường hợp cần giải đáp thắc mắc về vấn đề có liên quan, hoặc cần ý kiến pháp lý cho vụ việc cụ thể, Quý vị vui lòng liên hệ với chuyên gia, luật sư của Công ty Luật TNHH Everest qua Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900 6198, E-mail: info@everest.net.vn.

TRẢ LỜI

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây